Trung Bộ Kinh

3. KINH THỪA TỰ PHÁP

Trung Bộ Kinh 3. KINH THỪA TỰ PHÁP (Dhammadāyāda Sutta) [1]   Như vầy tôi nghe. Một thời, Thế Tôn ở Sāvatthi (Xá-vệ), Jetavana (Kỳ-đà Lâm), vườn ông Anāthapindika (Cấp Cô Độc). Khi ở tại chỗ ấy, Thế Tôn gọi các Tỷ-kheo: – Này các Tỷ-kheo! Bạch Thế Tôn. Các Tỷ-kheo ấy vâng đáp Thế Tôn. Thế Tôn nói: –…

Xem thêm

6. KINH ƯỚC NGUYỆN (Ākankheyya Sutta)

6. KINH ƯỚC NGUYỆN (Ākankheyya Sutta) [1] KINH TRUNG BỘ (Majjhima Nikāya) Dịch giả Hòa Thượng Thích Minh Châu Như vầy tôi nghe. Một thời, Thế Tôn ở Sāvatthi (Xá-vệ), tại Jetavana (Kỳ-đà Lâm), vườn ông Anāthapindika (Cấp Cô Độc). Ở đây, Thế Tôn gọi các Tỷ-kheo: – Này các Tỷ-kheo! – Bạch Thế Tôn. Những Tỷ-kheo ấy vâng đáp…

Xem thêm

110. TIỂU KINH MÃN NGUYỆT – Cūḷapuṇṇama Sutta

KINH TRUNG BỘ TIỂU KINH MÃN NGUYỆT – Cūḷapuṇṇama Sutta Như vầy tôi nghe. Một thời Thế Tôn trú ở Sāvatthi, tại Pubbārāma (Ðông Viên), Migaramatupasada (Lộc Mẫu Giảng đường). Lúc bấy giờ trong ngày Bố-tát, ngày trăng tròn, trong đêm trăng rằm, Thế Tôn đang ngồi giữa trời, xung quanh có chúng Tỷ-kheo đoanh vây. Rồi Thế Tôn nhìn chúng Tỷ-kheo đang yên…

Xem thêm

109. ÐẠI KINH MÃN NGUYỆT – Mahāpuṇṇama Sutta

KINH TRUNG BỘ ÐẠI KINH MÃN NGUYỆT – Mahāpuṇṇama Sutta Như vầy tôi nghe. Một thời Thế Tôn ở tại Sāvatthi (Xá-vệ), Pubbārāma (Ðông Viên), Migaramatupasada (Lộc Mẫu Giảng đường). Lúc bấy giờ trong ngày Bố-tát, ngày trăng tròn, trong đêm trăng rằm, Thế Tôn đang ngồi giữa trời, xung quanh có chúng Tỷ-kheo đoanh vây. Rồi một Tỷ-kheo từ chỗ ngồi đứng dậy,…

Xem thêm

2. KINH TẤT CẢ CÁC LẬU HOẶC (Pali – Việt)

Namo tassa bhagavato arahato sammāsambuddhassa Majjhimanikāyo Mūlapaṇṇāsapāḷi 1. Mūlapariyāyavaggo 2. Sabbāsavasuttaṃ 14. Evaṃ me sutaṃ – ekaṃ samayaṃ bhagavā sāvatthiyaṃ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme. Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi – ‘‘bhikkhavo’’ti. ‘‘Bhadante’’ti te bhikkhū bhagavato paccassosuṃ. Bhagavā etadavoca – ‘‘sabbāsavasaṃvarapariyāyaṃ vo, bhikkhave, desessāmi. Taṃ suṇātha , sādhukaṃ manasi karotha, bhāsissāmī’’ti. ‘‘Evaṃ, bhante’’ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṃ. Bhagavā etadavoca – 15. ‘‘Jānato ahaṃ, bhikkhave,…

Xem thêm

1. KINH PHÁP MÔN CĂN BẢN (Pali – Việt)

Namo tassa bhagavato arahato sammāsambuddhassa Majjhimanikāyo Mūlapaṇṇāsapāḷi 1. Mūlapariyāyavaggo 1. Mūlapariyāyasuttaṃ 1. Evaṃ me sutaṃ – ekaṃ samayaṃ bhagavā ukkaṭṭhāyaṃ viharati subhagavane sālarājamūle. Tatra kho bhagavā bhikkhū āmantesi – ‘‘bhikkhavo’’ti. ‘‘Bhadante’’ti te bhikkhū bhagavato paccassosuṃ. Bhagavā etadavoca – ‘‘sabbadhammamūlapariyāyaṃ vo, bhikkhave, desessāmi. Taṃ suṇātha, sādhukaṃ manasi karotha, bhāsissāmī’’ti. ‘‘Evaṃ, bhante’’ti kho te bhikkhū bhagavato paccassosuṃ. Bhagavā etadavoca – 2. ‘‘Idha, bhikkhave, assutavā puthujjano…

Xem thêm

MỘC AN TRÀ

Không gian thưởng trà: Celadon City Tân Phú, Hồ Chí Minh

Bản quyền thuộc về Mộc An Trà